I. Giới thiệu chung
A. Một số thông tin về chương trình đào tạo
– Tên ngành đào tạo:
- Tiếng Việt: Kỹ thuật Robot
- Tiếng Anh: Robotics Engineering
– Tên chương trình đào tạo:
- Tiếng Việt: Kỹ thuật Robot
- Tiếng Anh: Robotics Engineering
– Mã số ngành đào tạo: 7520107
– Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
– Danh hiệu tốt nghiệp: Kỹ sư
– Thời gian đào tạo: 4,5 năm
– Tên văn bằng sau tốt nghiệp:
- Tiếng Việt: Kỹ sư ngành Kỹ thuật Robot
- Tiếng Anh: The Degree of Engineer in Robotics Engineering
– Đơn vị chuyên môn: Khoa Điện tử – Viễn thông
B. Mục tiêu của chương trình đào tạo
1. Mục tiêu chung
Mục tiêu chung của chương trình đào tạo Kỹ thuật Robot của Trường Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội là đào tạo kỹ sư chất lượng cao có kiến thức và kỹ năng về kỹ thuật robot, có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp, khả năng tự phát triển nghề nghiệp và học tập suốt đời, tiếp cận các chuẩn mực giáo dục đại học quốc tế, đóng góp tích cực vào sự phát triển nền kinh tế và xã hội tri thức của đất nước thông qua việc trang bị kiến thức nền tảng về kỹ thuật robot, tư duy công nghệ, năng lực ứng dụng trí tuệ nhân tạo, tinh thần khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo cho người học. Người học sau khi tốt nghiệp có khả năng phân tích, thiết kế, xây dựng và vận hành các hệ thống tự động hóa trong công nghiệp, có khả năng phân tích và phát triển các giải pháp thông minh cho hệ thống robot đáp ứng toàn diện các yêu cầu của môi trường làm việc đa dạng trong nước và quốc tế về kỹ thuật robot và các lĩnh vực liên quan.
2. Mục tiêu đào tạo (PEO)
Chương trình đào tạo được thiết kế nhằm mục tiêu đào tạo Kỹ sư ngành Kỹ thuật Robot có khả năng đạt được các năng lực sau:
- Vận dụng kiến thức về toán học, khoa học cơ bản, kỹ thuật robot cùng các kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật để giải quyết các vấn đề trong lĩnh vực kỹ thuật công nghệ; đáp ứng nhu cầu nhiều lĩnh vực khác nhau, bao gồm doanh nghiệp, cơ quan nhà nước và tổ chức quốc tế, cũng như tiếp tục học tập và nghiên cứu ở bậc học cao hơn.
- Kỹ năng giao tiếp hiệu quả, khả năng lãnh đạo và làm việc nhóm trong môi trường đa lĩnh vực, tôn trọng sự công bằng và thúc đẩy hòa nhập; đóng góp vào sự phát triển của cộng đồng chuyên môn và xã hội trong lĩnh vực kỹ thuật robot.
- Thiết kế và triển khai các giải pháp kỹ thuật có cân nhắc đến yếu tố con người, xã hội, môi trường và phát triển bền vững; thể hiện trách nhiệm đạo đức và nghề nghiệp trong việc giải quyết các thách thức toàn cầu. Đồng thời chủ động học tập suốt đời thông qua tự học, nghiên cứu hoặc các hoạt động phát triển chuyên môn, phát huy tinh thần khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo nhằm thích ứng với sự thay đổi nhanh chóng của khoa học – công nghệ và nhu cầu xã hội.
C. Thông tin tuyển sinh
Thực hiện theo đề án tuyển sinh hàng năm của Nhà trường.
II. Chuẩn đầu ra
A. Chuẩn đầu ra (PLO)
Các Chuẩn đầu ra (CĐR) của Chương trình đào tạo (CTĐT) bao gồm CĐR kiến thức, CĐR kỹ năng và CĐR mức tự chủ và trách nhiệm. CĐR bao gồm các mục (1) đến (7) như sau:
1. CĐR kiến thức
- Có khả năng áp dụng các nguyên tắc kỹ thuật, khoa học và toán học để xác định, trình bày và giải quyết các vấn đề kỹ thuật phức tạp.
- Có khả năng áp dụng thiết kế hệ thống để tạo ra các giải pháp đáp ứng các nhu cầu cụ thể, có cân nhắc đến sức khỏe cộng đồng, an toàn và phúc lợi, cũng như các yếu tố toàn cầu, văn hóa, xã hội, môi trường và kinh tế.
2. CĐR kỹ năng
- Có khả năng giao tiếp hiệu quả với nhiều đối tượng khác nhau; có năng lực ngoại ngữ tương đương trình độ tối thiểu 3/6 của Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.
- Có khả năng phát triển và thực hiện giải pháp phù hợp, phân tích và diễn giải dữ liệu, sử dụng tư duy kỹ thuật để đưa ra kết luận.
- Có khả năng làm việc hiệu quả trong nhóm, thể hiện khả năng lãnh đạo, xây dựng môi trường hợp tác, thiết lập mục tiêu, lập kế hoạch công việc và hoàn thành nhiệm vụ.
3. CĐR mức tự chủ và trách nhiệm
- Có khả năng tiếp thu và áp dụng kiến thức mới khi cần thiết, sử dụng các chiến lược học tập phù hợp bảo đảm khả năng học tập suốt đời.
- Có khả năng nhận thức trách nhiệm đạo đức và nghề nghiệp trong các tình huống kỹ thuật và đưa ra quyết định có cân nhắc đến tác động toàn cầu, kinh tế, môi trường và xã hội.
4. Vị trí việc làm mà sinh viên có thể đảm nhiệm sau khi tốt nghiệp
Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể đảm nhiệm các vị trí:
– Nhóm 1: Kỹ sư kỹ thuật, thiết kế, quản lý nhóm, dự án làm việc tại các cơ sở nghiên cứu, thiết kế, các tổ chức, doanh nghiệp, khu công nghiệp về robot, điều khiển và tự động hóa, điện – điện tử, truyền thông, công nghệ thông tin. Các kỹ sư sau khi tốt nghiệp có thể làm việc trong các tập đoàn, nhà máy và các cơ sở sản xuất liên quan đến thiết kế, chế tạo các robot, thiết kế, vận hành các dây chuyền sản xuất tự động, tay máy robot cả về phần cứng, phần mềm, và các hệ thống nhúng, …
– Nhóm 2: Chuyên viên phân tích, tư vấn làm việc tại các công ty và tổ chức tư vấn, doanh nghiệp, các bộ và sở, ban, ngành liên quan; có thể đảm nhận các công việc tư vấn sản phẩm công nghệ, thiết kế phát triển các sản phẩm mẫu, có thể trở thành các chuyên gia phân tích, tư vấn kỹ thuật và công nghệ.
– Nhóm 3: Nghiên cứu viên và giảng viên nghiên cứu và giảng dạy trong các cơ sở giáo dục đại học, các cơ sở nghiên cứu trong lĩnh vực kỹ thuật robot.
5. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp
Sinh viên sau khi tốt nghiệp ngành Kỹ thuật Robot có thể tiếp tục học sau đại học tại các cơ sở đào tạo uy tín trong và ngoài nước theo các chuyên ngành về Kỹ thuật Robot, Kỹ thuật điện tử, Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật cơ điện tử, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, …:
B. Ma trận quan hệ PLO và PEO
| Mã PLO | Nội dung chuẩn đầu ra | Đối sánh với mục tiêu đào tạo cụ thể | ||
| PEO1 | PEO2 | PEO3 | ||
| PLO1 | Có khả năng áp dụng các nguyên tắc kỹ thuật, khoa học và toán học để xác định, trình bày và giải quyết các vấn đề kỹ thuật phức tạp. | x | x | |
| PLO2 | Có khả năng áp dụng thiết kế hệ thống để tạo ra các giải pháp đáp ứng các nhu cầu cụ thể, có cân nhắc đến sức khỏe cộng đồng, an toàn và phúc lợi, cũng như các yếu tố toàn cầu, văn hóa, xã hội, môi trường và kinh tế. | x | x | |
| PLO3 | Có khả năng giao tiếp hiệu quả với nhiều đối tượng khác nhau; có năng lực ngoại ngữ tương đương trình độ tối thiểu 3/6 của Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam. | x | ||
| PLO4 | Có khả năng phát triển và thực hiện giải pháp phù hợp, phân tích và diễn giải dữ liệu, sử dụng tư duy kỹ thuật để đưa ra kết luận. | x | x | |
| PLO5 | Có khả năng làm việc hiệu quả trong nhóm, thể hiện khả năng lãnh đạo, xây dựng môi trường hợp tác, thiết lập mục tiêu, lập kế hoạch công việc và hoàn thành nhiệm vụ. | x | ||
| PLO6 | Có khả năng tiếp thu và áp dụng kiến thức mới khi cần thiết, sử dụng các chiến lược học tập phù hợp bảo đảm khả năng học tập suốt đời. | x | x | |
| PLO7 | Có khả năng nhận thức trách nhiệm đạo đức và nghề nghiệp trong các tình huống kỹ thuật và đưa ra quyết định có cân nhắc đến tác động toàn cầu, kinh tế, môi trường và xã hội. | x | x | |











III. Nội dung chương trình đào tạo
1. Tóm tắt chương trình đào tạo
STT Nội dung Số TC
I Khối kiến thức Giáo dục đại cương 56
I.1 Nhóm học phần bắt buộc của ĐHQGHN 21
I.2 Nhóm học phần đại cương theo lĩnh vực 35
II Khối kiến thức Giáo dục chuyên nghiệp 78
II.1 Nhóm học phần cơ sở ngành 32
II.2 Nhóm học phần cốt lõi ngành 46
Bắt buộc 34
Tự chọn 12
III Khối kiến thức bổ trợ 3
Bắt buộc (Không tính tín chỉ tích lũy) –
Tự chọn 3
IV Khối kiến thức thực tập và tốt nghiệp 13
Thực tập tốt nghiệp 3
Đồ án tốt nghiệp/Học phần thay thế 10
Tổng 150
2. Khung chương trình đào tạo
| STT | Mã học phần | Học phần | Số tín chỉ | Số giờ học tập | Mã học phần tiên quyết | |||
| Lý thuyết | Thực hành | Bài tập | Tự học | |||||
| I | Khối kiến thức Giáo dục đại cương | 56 | ||||||
| I.1 | Nhóm học phần bắt buộc của ĐHQGHN | 21 | ||||||
| 1 | PHI1006 | Triết học Mác Lênin Marxist-Leninist Philosophy | 3 | 42 | 6 | 102 | ||
| 2 | PEC1008 | Kinh tế chính trị Mác Lênin Marxist-Leninist Political Economy | 2 | 30 | 70 | PHI1006 | ||
| 3 | HIS1001 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam Revolutionary Guidelines of Vietnam Communist Party | 2 | 28 | 4 | 68 | ||
| 4 | POL1001 | Tư tưởng Hồ Chí Minh Ho Chi Minh’s Ideology | 2 | 28 | 4 | 68 | ||
| 5 | PHI1002 | Chủ nghĩa xã hội khoa học Scientific Socialism | 2 | 28 | 4 | 68 | ||
| 6 | FLF1107 | Tiếng Anh B1 English B1 | 5 | 75 | 175 | |||
| 7 | VNU1001 | Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo Introduction to Digital Technology and Applications of Artificial Intelligence | 3 | 45 | 105 | |||
| 8 | THL1057 | Nhà nước và pháp luật đại cương State and Law | 2 | 20 | 5 | 75 | ||
| 9 | Giáo dục thể chất Physical Education | 4 | ||||||
| 10 | Giáo dục quốc phòng – an ninh National Defence Education | 8 | ||||||
| I.2 | Nhóm học phần đại cương theo lĩnh vực | 35 | ||||||
| 11 | UET.MAT1053 | Đại số tuyến tính cho kỹ thuật Linear Algebra for Engineers | 5 | 45 | 60 | 145 | ||
| 12 | UET.MAT1050 | Giải tích 1 Calculus 1 for Engineers | 5 | 45 | 60 | 145 | ||
| 13 | UET.MAT1051 | Giải tích 2 Calculus 2 for Engineers | 5 | 45 | 60 | 145 | UET.MAT1050 | |
| 14 | UET.PHY1095 | Vật lý đại cương 1 General Physics 1 | 3 | 30 | 15 | 105 | ||
| 15 | UET.PHY1096 | Vật lý đại cương 2 General Physics 2 | 3 | 30 | 15 | 105 | UET.PHY1095 | |
| 16 | UET.COM1050 | Tư duy tính toán Computational Thinking | 5 | 45 | 42 | 163 | ||
| 17 | UET.MAT1052 | Xác suất thống kê Probability and Statistics | 3 | 30 | 15 | 105 | UET.MAT1050 | |
| 18 | UET.RBE1072 | Toán ứng dụng trong kỹ thuật Robot Applied Mathematics for Robotics Engineering | 3 | 45 | 105 | |||
| 19 | UET.MAT1057 | Toán học rời rạc Discrete Mathematics | 3 | 30 | 15 | 105 | UET.MAT1053 | |
| II | Khối kiến thức Giáo dục chuyên nghiệp | 78 | ||||||
| II.1 | Nhóm học phần cơ sở ngành | 32 | ||||||
| 20 | UET.MTE2109 | Hình họa kỹ thuật và CAD Geometric Engineering and CAD | 3 | 30 | 30 | 90 | ||
| 21 | UET.RBE2113 | Trải nghiệm và khám phá về Robot Adventures in Robotics | 3 | 30 | 30 | 90 | ||
| 22 | UET.ECE2057 | Tín hiệu và hệ thống Signals and Systems | 3 | 45 | 105 | UET.MAT1050 | ||
| 23 | UET.ECE3204 | Nguyên lý kỹ thuật điện tử Principles of Electronics Engineering | 3 | 45 | 105 | |||
| 24 | UET.ECE3205 | Thực tập kỹ thuật điện tử Electronics Engineering Practice | 2 | 60 | 40 | UET.ECE3204 | ||
| 25 | UET.CE2020 | Lập trình hệ thống Systems Programming | 3 | 30 | 30 | 90 | UET.COM1050 | |
| 26 | UET.ECE2062 | Xử lý tín hiệu số Digital Signal Processing | 3 | 45 | 105 | UET.ECE2057 | ||
| 27 | UET.MTE2111 | Lý thuyết điều khiển tự động Automatic Control Theory | 3 | 45 | 105 | UET.ECE2057 | ||
| 28 | UET.ECE4200 | Vi điều khiển và ứng dụng Microcontroller and Applications | 3 | 30 | 30 | 90 | UET.ECE3204 | |
| 29 | UET.AI2015 | Trí tuệ nhân tạo cho kỹ thuật Artificial Intelligence for engineering | 3 | 30 | 15 | 105 | UET.COM1050, UET.MAT1052 | |
| 30 | UET.RBE2114 | Kỹ thuật điều khiển hiện đại Modern Control Engineering | 3 | 45 | 105 | UET.MTE2111 | ||
| II.2 | Nhóm học phần cốt lõi ngành | 46 | ||||||
| II.2.1 | Bắt buộc | 34 | ||||||
| 31 | UET.RBE3335 | Thực hành thiết kế và xây dựng Robot 1 Robot Designing and Construction Laboratory 1 | 2 | 60 | 40 | UET.MTE2109 | ||
| 32 | UET.RBE3337 | Động học và động lực học Kinematics and Dynamics | 3 | 45 | 105 | |||
| 33 | UET.ECE3183 | Kỹ thuật cảm biến và đo lường Sensors and Applications | 3 | 30 | 30 | 90 | ||
| 34 | UET.RBE3336 | Thực hành thiết kế và xây dựng Robot 2 Robot Designing and Construction Laboratory 2 | 2 | 60 | 90 | UET.MTE2111, UET.RBE3335 | ||
| 35 | UET.RBE3339 | Các cơ cấu chấp hành Robot Robot Manipulator | 3 | 30 | 30 | 90 | ||
| 36 | UET.RBE3342 | Các phương pháp mô hình hóa Robot Robot modeling methods | 3 | 45 | 105 | UET.MTE2109 | ||
| 37 | UET.MTE3318 | Sức bền vật liệu và Cơ học kết cấu Strength of Materials and Structural Mechanics | 3 | 30 | 15 | 105 | UET.RBE3337 | |
| 38 | UET.RBE3340 | Các cơ cấu truyền động Actuators and Power-Train | 3 | 30 | 30 | 90 | ||
| 39 | UET.RBE3341 | Điều khiển logic và PLC Logic Control and PLC | 3 | 30 | 30 | 90 | UET.MTE2111 | |
| 40 | UET.RBE3338 | Lập trình Robot với ROS Programming robot with ROS | 3 | 45 | 105 | UET.COM1050 | ||
| 41 | UET.RBE3344 | Đồ án môn học – RBE Course Project – RBE | 3 | * | ||||
| 42 | UET.RBE3350 | Thị giác Robot Robot Vision | 3 | 30 | 30 | 90 | UET.AI2015 | |
| II.2.2 | Tự chọn | 12 | ||||||
| Định hướng Tự động hóa trong công nghiệp | ||||||||
| 43 | UET.RBE3343 | Tương tác người – Robot Human – Robot Interaction | 3 | 30 | 30 | 90 | UET.AI2015 | |
| 44 | UET.RBE3351 | Các vấn đề hiện đại trong tự động hóa công nghiệp Advanced Topics in Industrial Automation | 3 | 45 | 105 | |||
| 45 | UET.RBE3352 | DCS và SCADA DCS and SCADA | 3 | 30 | 30 | 90 | UET.RBE3341 | |
| 46 | UET.ECE3327 | Điện tử công suất và điều khiển Power Electronic and Control | 3 | 30 | 30 | 90 | UET.ECE3204 | |
| 47 | UET.RBE3345 | Mạng truyền thông công nghiệp Industrial Communication Networks | 3 | 30 | 30 | 90 | UET.RBE3341 | |
| 48 | UET.RBE3346 | Hệ thống sản xuất tích hợp máy tính (CIM) Computer Integrated Manufacturing Systems | 3 | 45 | 105 | UET.RBE3342 | ||
| Định hướng Các hệ thống robot thông minh | ||||||||
| 49 | UET.CS3136 | Học máy Machine Learning | 3 | 45 | 105 | UET.COM1050, UET.MAT1052 | ||
| 50 | UET.RBE3349 | Các thuật toán thích nghi Adaptation Algorithms | 3 | 45 | 105 | UET.RBE2114 | ||
| 51 | UET.RBE3353 | Các vấn đề hiện đại trong hệ thống Robot thông minh Advanced Topics in Intelligent Robotic Systems | 3 | 45 | 105 | |||
| 52 | UET.CS3149 | Khoa học nhận thức Introduction to Cognitive Intelligence | 3 | 45 | 105 | |||
| 53 | UET.RBE3347 | Giải thuật cho Robot thông minh Elements of Intelligent Robot | 3 | 30 | 30 | 90 | UET.AI2015 | |
| 54 | UET.RBE3348 | Robot phân tán Special Topics in Distributed Robot | 3 | 45 | 105 | |||
| III | Khối kiến thức bổ trợ | 3 | ||||||
| 55 | Kỹ năng bổ trợ Soft skills | 3 | ||||||
| III.2 | Tự chọn: SV lựa chọn học phần bổ trợ trong danh sách do Nhà trường quy định hoặc trong các học phần bổ trợ của CTĐT này (nếu có) | 3 | ||||||
| IV | Khối kiến thức thực tập và tốt nghiệp | 13 | ||||||
| 56 | UET.RBE4051 | Đồ án tốt nghiệp – RBE Graduation Thesis – RBE | 10 | * | ||||
| 57 | UET.RBE4052 | Thực tập tốt nghiệp – RBE Graduation Internship – RBE | 3 | * | ||||
| Khối thay thế Đồ án tốt nghiệp | ||||||||
| 58 | UET.RBE4053 | Dự án tốt nghiệp – RBE Capstone Project – RBE | 4 | * | ||||
| 59 | Lựa chọn đủ 06 tín chỉ trong Nhóm học phần tự chọn cốt lõi ngành II.2.2 | 6 | ||||||
| Tổng cộng | 150 | |||||||
* Ghi chú:
– Học phần Kỹ năng bổ trợ, Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng – an ninh, không được tính vào tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo, không tính vào điểm trung bình chung học kỳ, điểm trung bình chung các học phần và điểm trung bình chung tích lũy, nhưng là điều kiện để xét tốt nghiệp.
– Các học phần thuộc “Nhóm học phần bắt buộc của ĐHQGHN” và học phần Kỹ năng bổ trợ thực hiện theo đề cương chung của Đại học Quốc gia Hà Nội ban hành.
– Khối lượng học tập của chương trình đào tạo, của mỗi thành phần hoặc của mỗi học phần trong chương trình đào tạo được xác định bằng số tín chỉ:
+ Một tín chỉ được tính tương đương 50 giờ học tập định mức của người học, bao gồm cả thời gian dự giờ giảng, giờ học có hướng dẫn, tự học, nghiên cứu, trải nghiệm và dự kiểm tra, đánh giá.
+ Đối với hoạt động dạy học trên lớp, một tín chỉ yêu cầu thực hiện tối thiểu 15 giờ giảng hoặc 30 giờ thực hành, thí nghiệm, thảo luận trong đó một giờ trên lớp được tính bằng 50 phút.
– Học phần với giờ tự học đánh dấu * là học phần sinh viên tham gia học tập, thực hiện dự án, nghiên cứu khoa học và thực tập, thực tế tại phòng thí nghiệm của Nhà trường hoặc tại doanh nghiệp đối tác.



